Tài nguyên dạy học

CALENDAR

CHAT CHIT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

TRUYỆN CƯỜI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyenvanquang3009@yahoo.com.vn 0982731344)
  • (lethibinhthuan1411@yahoo.com)

VIDEO LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LIÊN KẾT WEBSITE

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với Website DẠY VÀ HỌC HÓA HỌC!

    Hóa học Vô cơ 1_bài 4,5 chương 4_chương trình CĐSP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:02' 25-11-2011
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Giảng Viên: ThS Nguyễn Văn Quang
    HÓA HỌC VÔ CƠ 1
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    CHƯƠNG V: CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIA
    Bài 4: BROM VÀ HỢP CHẤT
    1
    Bài 5: IOT VÀ HỢP CHẤT
    2
    Bài 6: CÁC HALOGENUA
    3
    Bài 7: HỢP CHẤT GIỮA CÁC HALOGEN
    4
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    Bài 4: BROM
    4.1. Trạng thái tự nhiên và điều chế
    4.2. Tính chất vật lý
    4.3. Tính chất hóa học
    4.4. Ứng dụng
    4.5. Hợp chất của brom
    4.1. Trạng thái TN và điều chế
    a. Trạng thái TN
    b. Điều chế
    Trong PTN:
    4HBr + MnO2 
    Trong CN: Oxi hoá Br-
    Cl2 + 2NaBr 
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4.2. Tính chất vật lý
    Chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi, mùi xốc
    Dễ tan trong nước
    Brom độc, nếu rơi vào da sẽ gây bỏng nặng
    T0s=331,9K, t0n/c=265,9K
    Ở 1200K khoảng 2,1% brom phân tử phân li thành nguyên tử
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4.3. Tính chất hóa học
    Brom có tính oxi hoá mạnh nhưng kém clo
    1. Phản ứng với phi kim
    2. Phản ứng với kim loại
    3. Phản ứng với dung dịch bazơ
    4. Phản ứng với muối
    5. Phản ứng với nước
    6. Phản ứng với hợp chất
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    1. Phản ứng với phi kim
    H2+ Br2  ?
    P + Br2  ?
    2. Phản ứng với kim loại
    Na + Br2  ?
    Al + Br2  ?
    3. Phản ứng với dd bazơ
    Br2 + NaOH  t0 thường
    Br2 + NaOH  đun nóng


    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
     
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4.4. Ứng dụng
    Chế tạo một số dược phẩm, phẩm nhuộm
    Dùng tổng hợp các dẫn xuất hữu cơ chứa brom
    Được dùng làm chất oxi hoá
    Dùng sản xuất quần áo chống cháy…
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4.5. Hợp chất của brom
    4.5.1. HBr hiđro bromua. Axit bromhiđric
    1. Tính chất vật lí
    Hiđro bromua là chất khí không màu, dễ bay hơi, dễ tan trong nước
    Tan trong nước tạo thành axit bromhiđric
    Khí HBr độc
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    2. Tính chất hoá học
    Tính axit (mạnh hơn dd HCl)
    Tính khử (mạch hơn HCl)
    2HBr + H2SO4  ?
    4HBr + O2  ?
    (HF, HCl không có phản ứng này, vì sao?)
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4. Muối bromua
    Nhận biết Br-
    Phần lớn các muối này đều dễ tan trừ AgBr, PbBr2
    Muối của kim loại kiềm dùng làm thuốc an thần
    AgBr sử dụng trong sản xuất phim ảnh
    2AgBr  2Ag + Br2

    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4.5.2. Hợp chất chứa oxi của brom
    Brom rất khó hình thành hợp chất với oxi
    Oxit: Br2O, BrO2, BrO3
    Axit: HBrO, HBrO3, HBrO4
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    Bài 5: IOT
    5.1. Trạng thái tự nhiên và điều chế
    5.2. Tính chất vật lý
    5.3. Tính chất hóa học
    5.4. Hợp chất của iot
    5.1. Trạng thái tự nhiên và điều chế
    a. Trạng thái TN
    b. Điều chế
    Xuất phát từ muối iotđua từ nước biển, tảo..
    + PP điện phân
    + PP oxi hoá bằng MnO2 trong H2SO4 đặc
    + PP oxi hoá bằng clo
    Điều chế bằng NaI trong nước lọc của quá trình chế biến NaNO3
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    5.2. Tính chất vật lý
    Iot của nhiệt độ thường là chất rắn màu tím có vẻ sáng kim loại
    Khi đun nóng có hiện tượng thăng hoa
    Iot dễ hoà tan trong dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
    t0n/c= 386,85K, t0s= 457,65K
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    5.3. Tính chất hóa học
    Tính oxi hoá nhưng kém brom, clo
    Phản ứng tương tự như clo và brom nhưng điều kiện khó khăn hơn
    1. Phản ứng với phi kim
    2. Phản ứng với kim loại
    3. Phản ứng với kiềm
    4. Phản ứng với nước
    5. Phản ứng với hợp chất
    6. Phản ứng màu
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    1. Phản ứng với phi kim
    H2 + I2 
    3I2 + 2P 
    2. Phản ứng với kim loại
    2Na + I2  ?
    Fe + I2  ?
    Al + I2  ?
    3. Phản ứng với kiềm
    I2 + 2NaOH 
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
     
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    5.4. Hợp chất của iot
    5.4.1. HI hiđro iotua. Axit iothiđric
    1. Tính chất vật lí
    HI kém bền với nhiệt, chất khí, mùi hắc, bốc khói trong không khí ẩm
    Hoá lỏng ở 237,75K, hoá rắn 222,45K
    Tan nhiều trong nước tạo thành axit iothiđric
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
     
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    4. Muối iotua
    Nhận biết I-
    Đa số muối iotua tan trừ AgI, PbI2
    Trộn vào muối ăn một lượng nhỏ KI và KIO3 tránh được những rối loạn do thiếu iot

    5.4.2. Một số hợp chất chứa oxi của iôt
    Các oxit: I2O4, I4O9, I2O5
    Các axit: axit hipoiođơ (HIO), axit iođic (HIO3), axit peiođic (H5IO6)
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    NVQ
    CĐSP Quảng Ninh
    SV TỰ TÌM HIỂU

    Bài 6: CÁC HALOGENUA

    Bài 7: HỢP CHẤT GIỮA CÁC HALOGEN
    Thank You !
    Giảng Viên: ThS Nguyễn Văn Quang
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC TỔNG HỢP