Tài nguyên dạy học

CALENDAR

CHAT CHIT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

TRUYỆN CƯỜI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (nguyenvanquang3009@yahoo.com.vn 0982731344)
  • (lethibinhthuan1411@yahoo.com)

VIDEO LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LIÊN KẾT WEBSITE

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với Website DẠY VÀ HỌC HÓA HỌC!

    Hóa học Vô cơ 1_chương 4_chương trình CĐSP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:58' 25-11-2011
    Dung lượng: 567.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC VÔ CƠ 1
    HỌC PHẦN:
    Giảng Viên: ThS Nguyễn Văn Quang
    Khoa Tự nhiên. Trường CĐSP Quảng Ninh
    - Số đơn vị học trình: 4
    - Lí thuyết: 40 tiết; bài tập 20 tiết; kiểm tra 2 tiết
    CHƯƠNG III: CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA (NHÓM HALOGEN)
    Bài 1: Giới thiệu
    Bài 2: Flo
    Bài 3: Clo
    Bài 4: Brom
    Bài 5: Iôt
    Bài 1: Giới thiệu
    Nhóm halogen bao gồm các nguyên tố: flo(F), clo(Cl), brom (Br), iot (I), atatin (At). Trong đó nguyên tố atatin là nguyên tố phóng xạ.
    - Ở trạng thái khí các halogen tồn tại dưới dạng phân tử: F2, Cl2, Br2, I2
    - Các nguyên tử đều có 5e ở lớp vỏ ngoài cùng, do đó số oxi hoá đặc trưng của các halogen là -1, các nguyên tố Cl, Br, Cl còn có các số oxi hoá dương: +1,+3, +5, +7.
    Một số đại lượng vật lý
    Bài 2: Flo
    I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
    I.1. Trạng thái tự nhiên
    - Quặng: florit (CaF2), criolit (Na3AlF6), apatit,…
    - Xương và men răng động vật
    - Một số loại cây cỏ
    I.2. Tính chất vật lí
    - Chất khí màu vàng lục, rất độc
    - Trạng thái lỏng có màu vàng đậm
    - T0s= 53,4K; T0n/c= 85K
    - Không tan trong nước và nó phân huỷ rất mạnh trong nước
    II.Tính chất hoá học
    Là phi kim mạnh nhất
    II.1. Phản ứng với kim loại: tất cả các kim loại
    F2 + Ca 
    F2 + Fe 
    II.2. Phản ứng với phi kim: trừ N2, O2
    H2 + F2 
    3F2 + 2B 
    II.3. Phản ứng với nước
    F2 + 2H2O 
    II.4. Phản ứng với dung dịch kiềm
    NaOH (loãng) + F2  F2O + ?
    NaOH (đặc) + F2  O2 + ?
    II.5. Phản ứng với muối (muối lạnh, rắn)
    F2 + KCl  ?
    F2 + KI  ?
    II.6. Phản ứng với hợp chất khác
    F2 + CH4  ?
    NH3+ F2  N2 + NF3 + ?
    III. Điều chế
    Tính oxi hoá mạnh , dùng PP điện phân nóng chảy hỗn hợp KF + HF:
    2HF  H2 + F2
    IV. Hiđro florua và axit flohiđric
    IV.1. Tính chất vật lí
    - Ở nhiệt độ thấp hiđroflorua là chất lỏng linh động, bốc khói
    - Ts= 292,5K; Tn/c= 190K
    - Tan vô hạn trong nước tạo thành axit flohiđric
    IV.2. Tính chất hoá học
    1. Tính axit yếu
    HF + H2O  H3O+ + F- Ka= 7,2.10-4
    hay H2F2 + H2O  H3O+ + HF2-
    Ví dụ: HF + NaOH  ?
    2HF + NaOH  NaHF2 + H2O
    2. Ăn mòn thuỷ tinh
    SiO2 + HF  ? (nhiệt độ thường)
    sau đó: SiF4 + HF  H2SiF6
     không đựng HF trong các lọ thuỷ tinh
    3. Hầu hết các muối F- đều khó tan, như CuF2, PbF2, CaF2, SrF2, BaF2,…trong đó KF và AgF lại tan.
    IV.2. Điều chế
    CaF2 + H2SO4  ?

    IV.4. Ứng dụng
    - Dùng trong tổng hợp hữu cơ
    - Khắc thuỷ tinh

    V. Các hợp chất của flo với oxi (tìm hiểu trong giáo trình)
    OF2
    O2F2
    O3F2
    O4F2
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC TỔNG HỢP